Liệt sĩ Trần Dõng
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Dõng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Dõng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 251 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Dõng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dõng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 363 Xem chi tiết →
- Trần Đỗng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/10/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Trần Dỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23 - 08 - 1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/8/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Dỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Đổng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/6/1951 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đổng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 08 - 1955 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1955 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1955 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 64 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/3/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Nông Trường Cờ Đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập