Liệt sĩ TRẦN ĐOAN
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN ĐOAN trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 352 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- TRẦN ĐOAN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1946 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM339 Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- trần đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 87 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập