Liệt sĩ Trần Đình Xuyến

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Xuyến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Xuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Xuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1965 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →