Liệt sĩ Trần Đình Thọ

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Thọ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 2A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập