Liệt sĩ Trần Đình Thi

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Thi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1950 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Hương Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 64 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1203 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Thái Hoà - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/04/1970 Quê quán: Đăng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Đăng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thái Hoà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 723 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Đơn vị: D 5 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Đơn vị: D 5 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Thỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  30. Trần đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Thị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Đồng Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D1 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Thị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Đồng Hoá, Tuyên Hóa, Tuyên Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D2 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 20 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập