Liệt sĩ Trần Đình Tân
Có 23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Tân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1906 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Trần Đình Tần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Liêm Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Liêm Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 496 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 604 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 262 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 421 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1981 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →