Liệt sĩ Trần Đình Sử
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Sử trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đình Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/05/1966 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1966 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Đình Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thủy phong, Thủy ánh Hải Phòng, Thủy ánh Hải Phòng Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thủy phong - Thủy ánh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1037 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1985 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →