Liệt sĩ Trần Đình Quyết

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Quyết trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1974 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1974 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 148 · Khu G3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Quyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →