Liệt sĩ Trần Đình Nguyên

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Nguyên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. trần đình nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 964 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1989 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 193 · Khu 9B Xem chi tiết →