Liệt sĩ Trần Đình Nghiêm

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Nghiêm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nguyên - Từ Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Nghiễm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Thanh Nguyên - Từ Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Nghiễm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội công binh - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Nghiễm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 262 · Khu B Xem chi tiết →