Liệt sĩ Trần Đình Năm

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Năm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 272 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 287 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
  5. Trần đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. trần đình nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 139 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Nam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1970 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Tân Thuỷ - Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 337 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 13 Xem chi tiết →