Liệt sĩ Trần Đình Long

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Long trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đàn - Xuân nghi - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E6 Vệ Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Lóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Lóng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 867 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Long Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: An Mỹ - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: An Mỹ - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Số 23 ngõ 10 Khu Phong Lâm - Thị xã Hoà Bình - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Số 23 ngõ 10 Khu Phong Lâm - Thị xã Hoà Bình - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng B · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Xuân Đàn - Xuân nghi - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 573 Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Long Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập