Liệt sĩ Trần Đình Lập
Có 15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Lập trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1153 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trẫn Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần đình Lập Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1981 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Cục HC - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →