Liệt sĩ Trần Đình Lang

Có 12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Lang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Tâm - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lạng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29 - 9 - 1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lạng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/9/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Lạng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Lăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1959 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13-10-1968 Quê quán: Nhị Châu, Nam Sách, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V235-E70, D1, 4, 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Định Tâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Lắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 18 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16-11-1973 Quê quán: Cộng Hoà, Nam Sách, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D1, 4, 18 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập