Liệt sĩ Trần Đình Khoa

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Khoa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Khoa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →