Liệt sĩ Trần Đình Kế

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Kế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Kê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS xã Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E174 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E174 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1983 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1983 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →