Liệt sĩ Trần Đình Huệ

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Huệ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Huề Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H165 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →