Liệt sĩ Trần Đình Hợp

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Hợp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/05/1967 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hợp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →