Liệt sĩ Trần Đình Hội

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Hội trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 186 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 584 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1976 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F373 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →