Liệt sĩ Trần Đình Hoè
Có 13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Hoè trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Lưu Phương - Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Khe sanh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS thị xã Quảng Trị, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 03 - 1970 Quê quán: Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 369 · Khu B4 Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập