Liệt sĩ Trần Đình Hoa

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Hoa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 248 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hòa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/5/1976 Quê quán: TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Quân Y Viện 175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hòa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 Quê quán: Thuận An, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập