Liệt sĩ Trần Đình Hào

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Hào trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Hảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hạo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 348 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D20 MSV104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 398 · Khu K3 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập