Liệt sĩ Trần Đình Hành
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Hành trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Song Lảng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Song Lảng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Đình Hành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1980 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →