Liệt sĩ Trần Đình Đệ
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Đệ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đình Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 285 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Đình Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 317 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1972 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1977 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1977 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →