Liệt sĩ Trần Đình Đạt

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Đạt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. TRần đình Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Đạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →