Liệt sĩ Trần Đình Đáng

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Đáng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Dạng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Dạng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/1/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Dạng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/1/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 657 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTM E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTM E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →