Liệt sĩ Trần Đình Dân

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Dân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Dẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 281 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 191 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Đàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →