Liệt sĩ Trần Đình Chinh

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đình Chinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đình Chinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 128 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập