Liệt sĩ Trần Điệt

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Điệt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Điệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Điệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Diết Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Điệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/8/1956 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Điệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/8/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  6. Trần Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 27 · Hàng T Xem chi tiết →
  7. Trần Diết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Điệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Điệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu B Xem chi tiết →