Liệt sĩ Trần Điểm

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Điểm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Điểm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Điềm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/1957 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Diệm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Điểm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M292 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Trần Điểm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Điểm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  9. Trần Điêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 393 Xem chi tiết →
  10. Trần Diệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M328 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →