Liệt sĩ Trần Dĩ
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Dĩ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Dĩ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Dĩ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Hàng 57 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Trần Dĩ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Di Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M353 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 28 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập