Liệt sĩ Trần Đề
Có 19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đề trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- trần đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô b4 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 378 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 525 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D302 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 194 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Trần Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1950 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Đề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Xóm 2 - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - D15 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 348 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập