Liệt sĩ Trần Đấu
Có 15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đấu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Dậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Dậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1961 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Dâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Dầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 139 · Hàng 17 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập