Liệt sĩ Trần Danh

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Danh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 771 Xem chi tiết →
  7. Trần Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  10. Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 Xem chi tiết →
  12. Trần Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 200 Xem chi tiết →
  13. trần dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Danh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập