Liệt sĩ Trần Đạc

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đạc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trần Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/6/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Trần Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →