Liệt sĩ Trần Cúc

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Cúc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRần Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Cúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →