Liệt sĩ Trần Cư

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Cư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Cù Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Cự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Cư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/3/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 845 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Trần Cự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/3/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Cự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/3/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  10. Trần Cù Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/1/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Cù Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  14. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10.11.1951 Đơn vị: T. Đội B.Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1951 Đơn vị: T. Đội B.Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 15c Xem chi tiết →
  18. Trần Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  21. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 Quê quán: Hưng Long, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 Quê quán: Hưng Long, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  25. Trần Cứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Trần Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Cừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  30. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 316 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  31. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Trần Cư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  33. Trần Cư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  34. Trần Cư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
  35. Trần Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập