Liệt sĩ Trần Công Thành
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Công Thành trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7D20E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình đào - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →