Liệt sĩ Trần Công Nguyệt
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Công Nguyệt trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 461 · Khu C Xem chi tiết →