Liệt sĩ Trần Công Lực
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Công Lực trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Tràn Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 564 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D419 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D419 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →