Liệt sĩ TRẦN CÔNG DANH

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN CÔNG DANH trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN CÔNG DANH Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Công Danh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Trần Công Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42355 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/08/1980 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E320 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/01/1980 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E320 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →