Liệt sĩ Trần Con
Có 15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Con trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Còn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng C Xem chi tiết →
- Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 310 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1953 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1953 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trần Côn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
- Trần Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Còn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập