Liệt sĩ Trần Cỏ

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Cỏ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng A Xem chi tiết →
  2. Trần Cỏ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Trần Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Trần Có Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Trần Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 222 Xem chi tiết →
  7. Trần Cò Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Cồ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Cờ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 793 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Cổ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Cố Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập