Liệt sĩ Trần Chiểu

5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Chiểu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Chiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20 - 05 - 1949 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Chiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/5/1949 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C2 chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Chiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/5/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Trần Chiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập