Liệt sĩ Trần Chí Hiếu

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Chí Hiếu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Chí Hiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch bình, Hà bình, Hà bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Chí Hiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Thạch bình, Hà bình, Hà bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  6. Trần Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1984 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 278 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1984 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 278 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Chí Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →