Liệt sĩ Trần Cháu
Có 28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Cháu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- trần châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô c5 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 138 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1954 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C135 - D328 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Cháu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20 - 6 - 1966 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cháu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cháu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM378 Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- TRẦN CHÁU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Giao liên Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 491 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 433 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 28/01/1954 Ngày hy sinh: 6/12/1974 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập