Liệt sĩ Trần Chân

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Chân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  2. Trần Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Trần Chấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Chẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Trần Chấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Trần Chân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Chân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Chấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →