Liệt sĩ Trần Cao Thăng

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Cao Thăng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Cao Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Cao Thắng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Trần Cao Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập