Liệt sĩ Trần Cang

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Cang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Cảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M97 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Trần Cang Năm sinh: 1/10/1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Cang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Càng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 165 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Cang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Cang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →