Liệt sĩ Trần Cả

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Cả trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. trần ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Trần Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Trần Ca Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  5. Trần Cà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trần Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1963 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C4K2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1963 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  8. Trần Ca Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 126B · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập